| STT | Thông tin cá nhân | Văn bằng & GPHHN | Thời gian & Ghi chú | Vị trí & Thời điểm | Tổ chức & Địa bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| 711 |
CCCD: 024187010386
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Cử nhân điều dưỡng (2009), Chứng chỉ thận nhân tạo cơ bản 660t 19.8.2017
Số GPHHN: 0002502/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: Từ 7h00_17h00 các ngày từ Thứ 2 đến Thứ 7 hàng tuần
TT ĐKHN khác: không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng viên
Khoa/BP: Nội Thận - Tiết niệu - Lọc máu
Thời điểm: Ngày 12/01/2010 ( theo QĐ số 22/QĐ- BVĐK ngày 08/01/2010)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 712 |
CCCD: 024186014190
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Cử nhân điều dưỡng (2020), Chứng chỉ thận nhân tạo cơ bản 660t 19.8.2017, Chứng chỉ Thận nhân tạo nâng cao 660t từ 10/2018-12/2018
Số GPHHN: 0002484/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: Từ 7h00_17h00 các ngày từ Thứ 2 đến Thứ 7 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: cử nhân điều dưỡng
Khoa/BP: Nội Thận - Tiết niệu - Lọc máu
Thời điểm: 01/01/2009 (theo Q Đ số 1708/Q Đ-SNV ngày 23/12/2008)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 713 |
CCCD: 024188016272
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Điều dưỡng Đại học (2020), Chứng chỉ thận nhân tạo cơ bản 660t 19.8.2017
Số GPHHN: 0004879/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: Từ 7h00_17h00 các ngày từ Thứ 2 đến Thứ 7 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng
Khoa/BP: Nội Thận - Tiết niệu - Lọc máu
Thời điểm: Ngày 01/01/2010 ( theo QĐ Số: 2133/QĐ-SNV ngày 22/12/2009)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 714 |
CCCD: 024183004560
Chức danh QL:
|
Văn bằng: cử nhân điều dưỡng (2020), Thận nhân tạo 660t 8/9/2017-08/12/2017, Chứng chỉ Thận nhân tạo nâng cao 660t từ 10/2018-12/2018
Số GPHHN: 0002553/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: Từ 7h00_17h00 các ngày từ Thứ 2 đến Thứ 7 hàng tuần
TT ĐKHN khác: không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng viên
Khoa/BP: Nội Thận - Tiết niệu - Lọc máu
Thời điểm: ngày21/4/2006 quyết định số416/QĐ-UBND ngáy23/4/2006
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 715 |
CCCD: 027170006728
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Cao đẳng điều dưỡng (2024)
Số GPHHN: 0002555/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: Từ 7h00_17h00 các ngày từ Thứ 2 đến Thứ 7 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng viên
Khoa/BP: Nội Thận - Tiết niệu - Lọc máu
Thời điểm: Ngày 19 /01/1998(theo quyết định số 14/TCCB /QD-SYT ngày 20/12/1997 )
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 716 |
CCCD: 024082013538
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Bằng Cử nhân Điều dưỡng (2020), Thận Nhân tạo 660t 8/9/2017-08/12/2017
Số GPHHN: 0002557/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: Từ 7h00_17h00 các ngày từ Thứ 2 đến Thứ 7 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng viên
Khoa/BP: Nội Thận - Tiết niệu - Lọc máu
Thời điểm: 09/12/2009(theo QĐ số 1498/QĐ-SYT)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 717 |
CCCD: 024183014423
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Điều dưỡng Đại học (2020), Chứng chỉ Thận nhân tạo 660t 8/9/2017-08/12/2017
Số GPHHN: 0002559/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: Từ 7h00_17h00 các ngày từ Thứ 2 đến Thứ 7 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng
Khoa/BP: Nội Thận - Tiết niệu - Lọc máu
Thời điểm: Ngày 01/9/2009 ( Theo QĐ số 1900/QĐ-SNV, ngày 04/9/2009)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 718 |
CCCD: 024184022072
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Cử nhân Điều dưỡng (2020), Thận nhân tạo 660t 01/10/2018-31/12/2018
Số GPHHN: 0002561/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: Từ 7h00_17h00 các ngày từ Thứ 2 đến Thứ 7 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng viên
Khoa/BP: Nội Thận - Tiết niệu - Lọc máu
Thời điểm: Ngày 19/5/2010 (theo QĐ số 451/QĐ-BVĐKT ngày 17/5/2010)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 719 |
CCCD: 024086008342
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Đại học điều dưỡng ( 2020), Chứng chỉ đào tạo liên tục Thận nhân tạo 520 tiết 20/5-20/8/2016
Số GPHHN: 0002562/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: Từ 7h00_17h00 các ngày từ Thứ 2 đến Thứ 7 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng viên
Khoa/BP: Nội Thận - Tiết niệu - Lọc máu
Thời điểm: Ngày 01/4/2011( theo QĐ số 621/QĐ-UBND ngày 29/3/2011
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 720 |
CCCD: 024086003385
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Cử nhân điều dưỡng (2020), Chứng chỉ đào tạo liên tục Thận nhân tạo 520 tiết 20/5-20/8/2016
Số GPHHN: 0002566/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: Từ 7h00_17h00 các ngày từ Thứ 2 đến Thứ 7 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng viên
Khoa/BP: Nội Thận - Tiết niệu - Lọc máu
Thời điểm: Ngày 01/01/2008( theo quyết định số 1424/ SYT- TCCB ngày 28/12/2007)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|