| STT | Thông tin cá nhân | Văn bằng & GPHHN | Thời gian & Ghi chú | Vị trí & Thời điểm | Tổ chức & Địa bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| 541 |
CCCD: 024184006553
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Cử nhân điều dưỡng đh (2024)
Số GPHHN: 0002547/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: từ 07h00_17h00 từ Thứ 2 đến Thứ 6 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng viên
Khoa/BP: Công tác xã hội, 50% khoa Hồi sức TCCĐ
Thời điểm: Ngày 15/5/2005 (theo QĐ số 65/Đ Đ-TCCB ngày 04/5/2006)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 542 |
CCCD: 024190003824
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Cử nhân điều dưỡng năm 2021
Số GPHHN: 0003232/BG-CCHN 22/12/2014
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: từ 07h00_17h00 từ Thứ 2 đến Thứ 6 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng viên
Khoa/BP: Công tác xã hội, 50% khoa Hồi sức TCCĐ
Thời điểm: Ngày 11/5/2012 (theo QĐ số 437/QĐ-BVĐKT ngày 09/5/2012)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 543 |
CCCD: 024187008066
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Cao đẳng điều dưỡng gây mê hồi sức ( 2008)
Số GPHHN: 002289/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: từ 07h00_17h00 từ Thứ 2 đến Thứ 6 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng viên
Khoa/BP: Công tác xã hội, 50% khoa Hồi sức TCCĐ
Thời điểm: Ngày 06/01/2009 (theo QĐ số 13/QĐ-TCCB ngày 02/01/2009)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 544 |
CCCD: 024181003165
Chức danh QL: Trưởng khoa
|
Văn bằng: Bs CKI Nội khoa 2017
Số GPHHN: 002265/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: KB,CB nội tim mạch
|
Thời gian ĐK: Từ 6h45h đến 16h45 các ngày T2T3T4T5T6 và thứ 7 buổi sáng từ 6h45 đến 10h45
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Bs Nội Tim mạch
Khoa/BP: Khám bệnh
Thời điểm: Ngày 02/5/2006 theo QĐ số 187/QĐ- SNV ngày 21/4/2006
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 545 |
CCCD: 024183007112
Chức danh QL: Phó trưởng khoa
|
Văn bằng: CKII- Chuyên ngành Nội khoa (2019)
Số GPHHN: 001288/BG-CCHN 23/9/2013
Phạm vi: KB,CB Nội khoa không làm thủ thuật CK; Bổ sung Nội khoa
|
Thời gian ĐK: Từ 6h45h đến 16h45 các ngày T2T3T4T5T6 và thứ 7 buổi sáng từ 6h45 đến 10h45
TT ĐKHN khác: Từ 7h-17h Thứ 7, Chủ nhật tại Phòng khám đa khoa Hiệp Mai
|
Vị trí CM: Khám và chữa bệnh nội khoa
Khoa/BP: Khám bệnh
Thời điểm: Ngày 01/01/2008 ( Theo QĐ số 1468/QĐ-SNV ngày 24/12/2007)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 546 |
CCCD: 024185001924
Chức danh QL: Phó trưởng khoa
|
Văn bằng: Thạc sĩ nội khoa (2017). Chứng chỉ kỹ thuật thuật tiêm khớp, chẩn đoán và điều trị bệnh cơ xương khớp( 2014). Siêu âm khớp ( 2018).
Số GPHHN: 000457/BG-GPHN 23/9/2024
Phạm vi: Chuyên khoa Nội
|
Thời gian ĐK: Từ 6h45h đến 16h45 các ngày T2T3T4T5T6 và thứ 7 buổi sáng từ 6h45 đến 10h45
TT ĐKHN khác: Từ 17h-19h các ngày trong tuần và Từ 8h-19h thứ 7, chủ nhật tại phòng khám chuyên khoa nội, số nhà 303, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh
|
Vị trí CM: Bác sĩ KBCB nội khoa
Khoa/BP: Khám bệnh
Thời điểm: Ngày 01/10/2010( theo QĐ số 1725/ QĐ-SNV ngày 28/09/2010)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 547 |
CCCD: 024190011509
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Thạc sĩ Nội khoa 2020
Số GPHHN: 006385/BG-CCHN 21/8/2017
Phạm vi: KB, CB đa khoa
|
Thời gian ĐK: Từ 6h45h đến 16h45 các ngày T2T3T4T5T6 và thứ 7 buổi sáng từ 6h45 đến 10h45
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Thạc sĩ nội khoa
Khoa/BP: Khám bệnh
Thời điểm: Ngày 04/10/2021(QĐ số 1726/QĐ-BVĐKTngày 01/10/2021)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 548 |
CCCD: 024190018309
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Bác sỹ đa khoa (2014)
Số GPHHN: 005679/BG-CCHN 08/9/2016
Phạm vi: KB,CB Ck Nội
|
Thời gian ĐK: Từ 6h45h đến 16h45 các ngày T2T3T4T5T6 và thứ 7 buổi sáng từ 6h45 đến 10h45
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Bác sĩ KBCB nội khoa
Khoa/BP: Khám bệnh
Thời điểm: Ngày 01/10/2014 ( theo QD số 1186/QD -SYT ngày 26/08/2914
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 549 |
CCCD: 024172002418
Chức danh QL: Điều dưỡng trưởng
|
Văn bằng: Cử nhân Điều dưỡng năm 2010
Số GPHHN: 001478/BG-CCHN 23/9/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: Từ 6h45h đến 16h45 các ngày T2T3T4T5T6 và thứ 7 buổi sáng từ 6h45 đến 10h45
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng
Khoa/BP: Khám bệnh
Thời điểm: Ngày 28/8/1995 (theo QĐ số 225/QĐ ngày 9/3/1992
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 550 |
CCCD: 024187004412
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Cử Nhân Điều Dưỡng (2009)
Số GPHHN: 0002618/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: Từ 6h45h đến 16h45 các ngày T2T3T4T5T6 và thứ 7 buổi sáng từ 6h45 đến 10h45
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều Dưỡng
Khoa/BP: Khám bệnh
Thời điểm: Ngày 08/01/2010 ( theo QĐ số 21/QĐ-BVĐK)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|