| STT | Thông tin cá nhân | Văn bằng & GPHHN | Thời gian & Ghi chú | Vị trí & Thời điểm | Tổ chức & Địa bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| 471 |
CCCD: 024172002452
Chức danh QL: Trưởng khoa
|
Văn bằng: Bác sĩ chuyên khoa 1 chuyên ngành Da liễu
Số GPHHN: 000430/BG-CCHN 08/02/2013
Phạm vi: KB,CB CK Da liễu
|
Thời gian ĐK: từ 07h00_17h00 từ Thứ 2 đến Thứ 6 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Khám chữa bệnh ngoài giờ hành chính tại PK chuyên khoa Da liễu 125 Hùng Vương - Phường Bắc Giang - Tỉnh Bắc Ninh Ngày thường từ 5h30 đến 20h và từ 8h đến 17h ngày t7 và chủ nhật, ngày lễ
|
Vị trí CM: Khám và chữa bệnh chuyên khoa Da liễu
Khoa/BP: Da liễu; Phân công Phòng khám Chuyên đề bệnh Vẩy nến tại khoa Da liễu
Thời điểm: Ngày 01/01/1996( theo QĐ số 118/TCCB ngày 18/11/1995 của Giám đốc Sở y tế Hà Bắc)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 472 |
CCCD: 024181012817
Chức danh QL: Phó trưởng khoa
|
Văn bằng: BSCKI Da liễu (2012)
Số GPHHN: 002235/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: KB,CB CK Da liễu
|
Thời gian ĐK: Từ 6h45h đến 16h45 các ngày T2T3T4T5T6 và thứ 7 buổi sáng từ 6h45 đến 10h45
TT ĐKHN khác: Ngoài giờ hành chính từ T2 đến CN (Trừ ngày trực và ngày lễ) tại PK chuyên khoa Da Liễu số 116-118 đường Lê Lai - Phường Bắc Giang - Tỉnh Bắc Ninh
|
Vị trí CM: BS Da Liễu
Khoa/BP: Da liễu; phân công tăng cường bàn khám Da liễu từ 01.7.2025-30.9.2025; phân công tăng cường phòng khám Chuyên đề bệnh Vẩy nến
Thời điểm: Ngày 15/05/2006 ( Theo quyết định số 25/ĐĐ - TCCB ngày 04/05/2006)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 473 |
CCCD: 024177016037
Chức danh QL:
|
Văn bằng: BSCKI Nội khoa(2017)-Chứng chỉ chẩn đoán và điều trị bệnh da liễu(2017)
Số GPHHN: 001286/BG-CCHN 05/03/2019
Phạm vi: KB,CB CK Da liễu
|
Thời gian ĐK: Từ 6h45h đến 16h45 các ngày T2T3T4T5T6 và thứ 7 buổi sáng từ 6h45 đến 10h45
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Bác sĩ KBCB Da liễu
Khoa/BP: Da liễu; Phân công bàn khám Da liễu từ 01.7.2025-30.9.2025
Thời điểm: Ngày 04/07/2007 (theo QĐ số 468/SYT-TCCB ngày 25:05/2007)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 474 |
CCCD: 024089020245
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Y đa khoa (2016) ; Chứng chỉ Định hướng chuyên khoa Da liễu (2019)
Số GPHHN: 007016/BG-CCHN 30/6/2021
Phạm vi: KB,CB CK Da liễu
|
Thời gian ĐK: từ 07h00_17h00 từ Thứ 2 đến Thứ 6 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Bác sĩ KBCB chuyên khoa Da liễu
Khoa/BP: Da liễu
Thời điểm: Ngày 01/12/2016 ( theo QĐ số 6398/QĐ-SYT ngày 01/12/2016)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 475 |
CCCD: 024193009490
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Bác sĩ đa khoa 2018, định hướng CK Da liễu (2019)
Số GPHHN: 008062/BG-CCHN 10/5/2021
Phạm vi: KB, CB CK Da liễu
|
Thời gian ĐK: từ 07h00_17h00 từ Thứ 2 đến Thứ 6 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Bác sỹ KBCB Da liễu
Khoa/BP: Da liễu
Thời điểm: Ngày 01/11/2022 (Theo QĐ số 1705/QĐ-BVĐKT ngày 28/10/2022)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 476 |
CCCD: 020195011672
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Bác sỹ đa khoa (2019)
Số GPHHN: 009198/BG-CCHN 12/10/2023
Phạm vi: Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa
|
Thời gian ĐK: từ 07h00_17h00 từ Thứ 2 đến Thứ 6 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Bác sĩ KBCB Nội khoa
Khoa/BP: Da liễu
Thời điểm: Ngày 01/01/2022 ( theo QĐ số 145/HĐ-BVĐKT ngày 29/12/2021)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 477 |
CCCD: 024181008469
Chức danh QL: Điều dưỡng trưởng
|
Văn bằng: Cử nhân điểu dưỡng (2013)
Số GPHHN: 001330/BG-CCHN 23/9/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: từ 07h00_17h00 từ Thứ 2 đến Thứ 6 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Từ 17h-20h từ thứ 2 đến thứ 6; từ 8h-18h thứ 7 và chủ nhật tại Phòng khám chuyên khoa Tai Mũi Họng Bác sĩ Nguyễn Minh Thanh, số nhà 39- Vi Đức Thăng 2- phường Bắc Giang- tỉnh Bắc Ninh
|
Vị trí CM: ĐDT trưởng khoa quản lý điều dưỡng khoa Da liễu
Khoa/BP: Da liễu
Thời điểm: Ngày 01/7/2004 (theo QĐ số 47/ĐĐ TCCB ngày 24/6/2004)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 478 |
CCCD: 024174002540
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Điều dưỡng CĐ (2024)
Số GPHHN: 0003233/BG-CCHN 22/12/2014
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: từ 07h00_17h00 từ Thứ 2 đến Thứ 6 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng viên
Khoa/BP: Da liễu
Thời điểm: Ngày 01/9/2012 (theo QĐ số 923/QĐ-BVĐKT ngày 31/8/2012)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 479 |
CCCD: 026178005209
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Cử nhân điều dưỡng (2025)
Số GPHHN: 0002577/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: từ 07h00_17h00 từ Thứ 2 đến Thứ 6 hàng tuần
TT ĐKHN khác: không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng viên
Khoa/BP: Da liễu
Thời điểm: Ngày 01/07/2004 (theo QĐ số 99/SYT ngày 15/03/2004)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 480 |
CCCD: 024183003479
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Cử nhân điều dưỡng (2014)
Số GPHHN: 0002589/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: từ 07h00_17h00 từ Thứ 2 đến Thứ 6 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng viên
Khoa/BP: Da liễu
Thời điểm: Ngày 15/5/2006 ( Theo QĐ số 45/Đ Đ-TCCB ngày 04/5/2006)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|