| STT | Thông tin cá nhân | Văn bằng & GPHHN | Thời gian & Ghi chú | Vị trí & Thời điểm | Tổ chức & Địa bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| 141 |
CCCD: 027173010737
Chức danh QL:
|
Văn bằng: BSCKI Nội Khoa (2022)
Số GPHHN: 001188/BG-CCHN 12/07/2023
Phạm vi: KB,CB Nội khoa
|
Thời gian ĐK: từ 07h00_17h00 từ Thứ 2 đến Thứ 6 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Bác sĩ KBCB Nội khoa
Khoa/BP: Trung tâm Bảo vệ CSSK cán bộ tỉnh
Thời điểm: Ngày 08/07/1996(theo QĐ số 190/TCCB-SYT ngày 28/06/1996
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 142 |
CCCD: 024085012882
Chức danh QL: Phó trưởng khoa
|
Văn bằng: BSCKI Răng hàm mặt(2015)
Số GPHHN: 002276/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: KB,CB CK Răng Hàm Mặt
|
Thời gian ĐK: từ 07h00_17h00 từ Thứ 2 đến Thứ 6 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Ngoài giờ hành chính tại nha khoa Chiển Hà,số nhà 09 Đường lê hồng phong,phường bắc giang,tỉnh bắc ninh
|
Vị trí CM: Bác sỹ răng hàm mặt
Khoa/BP: Răng hàm mặt
Thời điểm: Ngày 01/10/2010 (theo QĐ số 1742 QĐ SNV ngày 28/09/2010)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 143 |
CCCD: 024074018586
Chức danh QL:
|
Văn bằng: BSCKI Răng hàn mặt (2016)
Số GPHHN: 002321/BG-CCHN 31/12/2013
Phạm vi: KB, Cb Ck Răng Hàm Mặt
|
Thời gian ĐK: Từ 6h45h đến 16h45 các ngày T2T3T4T5T6 và thứ 7 buổi sáng từ 6h45 đến 10h45
TT ĐKHN khác: Ngoài giờ hành chính các ngày trong tuần, Từ 7h-20h thứ 7,Chủ nhật tại phòng khám chuyên khoa Răng hàm mặt - Nha khoa Bắc Giang, 207 Lê Lợi, Phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh.
|
Vị trí CM: Bác sĩ KBCB Răng hàm mặt
Khoa/BP: Răng hàm mặt; phân công tăng cường bàn khám Răng Hàm Mặt khi có yêu cầu từ 01.7.2025-30.9.2025
Thời điểm: Ngày 01/9/2019 (theo QĐ số 1517/QĐ-BVDK ngày 27/8/2019)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 144 |
CCCD: 024189010556
Chức danh QL:
|
Văn bằng: BSCKI Răng hàm mặt (2022)
Số GPHHN: 005497/BG-CCHN 11/5/2016
Phạm vi: KB,CB CK Răng Hàm Mặt
|
Thời gian ĐK: Từ 6h45h đến 16h45 các ngày T2T3T4T5T6 và thứ 7 buổi sáng từ 6h45 đến 10h45
TT ĐKHN khác: Ngoài giờ hành chính 17h các ngày trong tuần, 7h-17h thứ 7, Chủ nhật tại Phòng khám Nha khoa Thùy, 420 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh
|
Vị trí CM: Bác sĩ KBCB chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt
Khoa/BP: Răng hàm mặt; phân công bàn khám Răng Hàm Mặt thuộc khoa KB từ 01.7.2025-30.9.2025
Thời điểm: Ngày 06/7/2015 (Theo QĐ số 1074/QĐ-BVDKT ngày 03/7/2016)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 145 |
CCCD: 024191000346
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Bs đa khoa (2015); bs chuyên khoa định hướng răng hàm mặt (2018)
Số GPHHN: 007960/BG-CCHN 23/02/2021
Phạm vi: KB,CB CK Răng Hàm Mặt
|
Thời gian ĐK: Từ 6h45h đến 16h45 các ngày T2T3T4T5T6 và thứ 7 buổi sáng từ 6h45 đến 10h45
TT ĐKHN khác: Từ 17h30-21h từ thứ 2 đến thứ 6, từ 7h-21h thứ 7 và chủ nhật tại pkNha khoa Kỹ thuật cao Bác sĩ Dung , TDP Quyết Tiến, phường Tiền Phong, Bắc Ninh
|
Vị trí CM: Bác sĩ kbcb răng hàm mặt
Khoa/BP: Răng hàm mặt; phân công tăng cường bàn khám Răng Hàm Mặt khi có yêu cầu từ 01.7.2025-30.9.2025
Thời điểm: Ngày 01/01/2019 (theo QĐ số 2104/QĐ-BVĐKT ngày 28/12/2018)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 146 |
CCCD: 024192005350
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Bs răng hàm mặt 2016
Số GPHHN: 006902/BG-CCHN 04/07/2018
Phạm vi: KB,CB CK Răng Hàm Mặt
|
Thời gian ĐK: từ 07h00_17h00 từ Thứ 2 đến Thứ 6 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Từ 17h30-21h từ thứ 2 đến thứ 6, từ 7h-21h thứ 7 và chủ nhật tại pk chuyên khoa răng hàm mặt nha khoa phương quân, địa chỉ tổ dân phố khu 34 phường Đa mai, tỉnh Bắc ninh
|
Vị trí CM: Khám chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt
Khoa/BP: Răng hàm mặt
Thời điểm: Ngày 20/02/2019 (theo QĐ số 277/QĐ-BVĐKT ngày 18/02/2019)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 147 |
CCCD: 024184001758
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Cử nhân điều dưỡng (2014)
Số GPHHN: 0002651/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: từ 07h00_17h00 từ Thứ 2 đến Thứ 6 hàng tuần
TT ĐKHN khác: không
|
Vị trí CM: điều dưỡng
Khoa/BP: Răng hàm mặt
Thời điểm: số :181/QĐ-snv( 21/4/2006)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 148 |
CCCD: 024177000888
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Cử nhân điều dưỡng năm 2025
Số GPHHN: 0002650/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: từ 07h00_17h00 từ Thứ 2 đến Thứ 6 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng
Khoa/BP: Răng hàm mặt
Thời điểm: Ngày 14/02/2001( theo CCQĐ số 11/TCCB ngày 28/11/1997 QĐ- SYT. CCQĐ số 09 ngày 10/01/2001
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 149 |
CCCD: 024187002233
Chức danh QL:
|
Văn bằng: Cử nhân điều dưỡng (2025)
Số GPHHN: 0002653/BG-CCHN 25/12/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: từ 07h00_17h00 từ Thứ 2 đến Thứ 6 hàng tuần
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng viên
Khoa/BP: Răng hàm mặt
Thời điểm: Ngày 01/01/2011 ( theo QĐ số 1682/QĐ/SYT ngày 14/12/2010)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|
| 150 |
CCCD: 024185016201
Chức danh QL:
|
Văn bằng: CỬ NHÂN CAO ĐẲNG ĐIỀU DƯỠNG NHA KHOA (2007)
Số GPHHN: 002074/BG-CCHN 31/10/2013
Phạm vi: Thực hiện theo QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005
|
Thời gian ĐK: từ 07h00_17h00 từ Thứ 2 đến Thứ 6 hàng tuần
TT ĐKHN khác: KHÔNG
|
Vị trí CM: Điều dưỡng viên
Khoa/BP: Răng hàm mặt
Thời điểm: Ngày 01/01/2017 ( theo QĐ số 6628/QĐ-SYT ngày 23/12/2016)
|
Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
VB SYT: 110/TB-SYT ngày 19/9/2025
Địa bàn: Phường Bắc Giang
|