| STT | Thông tin cá nhân | Văn bằng & GPHHN | Thời gian & Ghi chú | Vị trí & Thời điểm | Tổ chức & Địa bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CCCD:
Chức danh QL: Giám đốc; Người chịu trách nhiệm CMKT cơ sở
|
Văn bằng: BSCKII Y tế công cộng (2011)
Số GPHHN: Số 002391/BG-CCHN ngày cấp 14/02/2014
Phạm vi: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội (Nội tiết)
|
Thời gian ĐK: Từ 07h00_17h00 các ngày thứ 2, thứ 3, thứ 4, thứ 5, thứ 6, ngày trực hàng tuần theo quy định.
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Bác sĩ KBCB Nội (Nội tiết); Siêu âm tổng quát
Khoa/BP: BSCKII
Giám đốc
Thời điểm: Ngày 01/03/1993 (theo QĐ số 47/TCCQ ngày 03/3/1993)
|
Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh
VB SYT: 93/TB-SYT ngày 09/9/2025
Địa bàn: Phường Đa Mai
|
| 2 |
CCCD:
Chức danh QL: Phó Giám đốc
|
Văn bằng: BSCKI Nội khoa (2013); Chứng chỉ Siêu âm tuyến giáp (2006)
Số GPHHN: Số 002396/BG-CCHN ngày cấp 14/02/2014
Phạm vi: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội (Nội tiết)
|
Thời gian ĐK: Từ 07h00_17h00 các ngày thứ 2, thứ 3, thứ 4, thứ 5, thứ 6, ngày trực hàng tuần theo quy định.
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Bác sĩ KBCB Nội (Nội tiết)
Khoa/BP: BSCKI
Phó Giám đốc
Thời điểm: Ngày 01/01/1997 (theo QĐ số 794/TCCB ngày 12/12/1996)
|
Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh
VB SYT: 93/TB-SYT ngày 09/9/2025
Địa bàn: Phường Đa Mai
|
| 3 |
CCCD:
Chức danh QL: Phó Giám đốc
|
Văn bằng: BSCKI Ung thư (2017); CC đào tạo chuyên môn phẫu thuật nội soi tuyến giáp (2024)
Số GPHHN: Số 002230/BG-CCHN ngày cấp 25/12/2013
Phạm vi: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại (Ung bướu)
|
Thời gian ĐK: Từ 07h00_17h00 các ngày thứ 2, thứ 3, thứ 4, thứ 5, thứ 6, ngày trực hàng tuần theo quy định.
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Bác sĩ KBCB Ngoại (Ung bướu)
Khoa/BP: BSCKI
Phó Giám đốc kiêm Trưởng khoa Ngoại - GMHS
Thời điểm: Ngày 14/02/2005 (theo QĐ số 68/QĐ-SNV ngày 09/02/2005)
|
Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh
VB SYT: 93/TB-SYT ngày 09/9/2025
Địa bàn: Phường Đa Mai
|
| 4 |
CCCD:
Chức danh QL: Phó Giám đốc
|
Văn bằng: BSCKI Nội khoa (2023); Chứng chỉ Siêu âm tổng quát (2010)
Số GPHHN: Số 003279/BG-CCHN ngày cấp 05/02/2015
Phạm vi: Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa (Bổ sung chuyên khoa Nội)
|
Thời gian ĐK: Từ 07h00_17h00 các ngày thứ 2, thứ 3, thứ 4, thứ 5, thứ 6, ngày trực hàng tuần theo quy định.
TT ĐKHN khác: Có
|
Vị trí CM: Bác sĩ KBCB đa khoa, Siêu âm tổng quát
Khoa/BP: BCCKI
Phó Giám đốc, Kiêm Trưởng phòng KHTH
Thời điểm: Ngày 01/10/2015 (theo QĐ số 1331/QĐ-SNV ngày 16/10/2015)
|
Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh
VB SYT: 93/TB-SYT ngày 09/9/2025
Địa bàn: Phường Đa Mai
|
| 5 |
CCCD:
Chức danh QL: Không
|
Văn bằng: Bác sỹ đa khoa (2002); BSCKI Da liễu (2023); Siêu âm tổng quát (2010)
Số GPHHN: Số 0003288/BG-CCHN ngày cấp 05/02/2015
Phạm vi: Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa
|
Thời gian ĐK: Từ 07h00_17h00 các ngày thứ 2, thứ 3, thứ 4, thứ 5, thứ 6, ngày trực hàng tuần theo quy định.
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Bác sĩ KBCB đa khoa; Siêu âm tổng quát
Khoa/BP: Phòng Kế hoạch tổng hợp
Thời điểm: Ngày 04/07/1996 (theo QĐ số 733/QĐ-SNV ngày 11/06/2000)
|
Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh
VB SYT: 93/TB-SYT ngày 09/9/2025
Địa bàn: Phường Đa Mai
|
| 6 |
CCCD:
Chức danh QL: Không
|
Văn bằng: CN Điều dưỡng (2021)
Số GPHHN: Số 000258/BG-GPHN ngày cấp 27/06/2024
Phạm vi: Điều dưỡng
|
Thời gian ĐK: Từ 07h00_17h00 các ngày thứ 2, thứ 3, thứ 4, thứ 5, thứ 6, ngày trực hàng tuần theo quy định.
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng
Khoa/BP: Phòng Kế hoạch tổng hợp/ khoa Cận lâm sàng
Thời điểm: Ngày 01/12/2022 (theo QĐ số 2602/QĐ-SNV ngày 20/11/2022)
|
Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh
VB SYT: 93/TB-SYT ngày 09/9/2025
Địa bàn: Phường Đa Mai
|
| 7 |
CCCD:
Chức danh QL: Không
|
Văn bằng: Điều dưỡng cao đẳng (2019)
Số GPHHN: Số 007031/BG-CCHN ngày cấp 22/10/2018
Phạm vi: Điều dưỡng
|
Thời gian ĐK: Từ 07h00_17h00 các ngày thứ 2, thứ 3, thứ 4, thứ 5, thứ 6, ngày trực hàng tuần theo quy định.
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng
Khoa/BP: Phòng Kế hoạch tổng hợp/ khoa Khám bệnh đa khoa
Thời điểm: Ngày 15/04/2024 (theo QĐ số 280/QĐ-SNV ngày 10/04/2024)
|
Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh
VB SYT: 93/TB-SYT ngày 09/9/2025
Địa bàn: Phường Đa Mai
|
| 8 |
CCCD:
Chức danh QL: Phó trưởng phòng Điều dưỡng
|
Văn bằng: CN Điều dưỡng (2016); Chứng chỉ HSCC cơ bản (2022)
Số GPHHN: Số 006462/BG-CCHN ngày cấp 13/09/2017
Phạm vi: Điều dưỡng
|
Thời gian ĐK: Từ 07h00_17h00 các ngày thứ 2, thứ 3, thứ 4, thứ 5, thứ 6, ngày trực hàng tuần theo quy định.
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng
Khoa/BP: Phòng Điều dưỡng
Thời điểm: Ngày 15/06/2020 (theo QĐ số 725/QĐ-SNV ngày 11/06/2020)
|
Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh
VB SYT: 93/TB-SYT ngày 09/9/2025
Địa bàn: Phường Đa Mai
|
| 9 |
CCCD:
Chức danh QL: Không
|
Văn bằng: CN Điều dưỡng (2014); Chứng chỉ HSCC cơ bản (2022)
Số GPHHN: Số 007246/BG-CCHN ngày cấp 18/06/2019
Phạm vi: Điều dưỡng
|
Thời gian ĐK: Từ 07h00_17h00 các ngày thứ 2, thứ 3, thứ 4, thứ 5, thứ 6, ngày trực hàng tuần theo quy định.
TT ĐKHN khác: Không
|
Vị trí CM: Điều dưỡng
Khoa/BP: Phòng Điều dưỡng/ khoa Khám bệnh đa khoa
Thời điểm: Ngày 15/06/2020 (theo QĐ số 721/QĐ-SNV ngày 11/06/2020)
|
Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh
VB SYT: 93/TB-SYT ngày 09/9/2025
Địa bàn: Phường Đa Mai
|
| 10 |
CCCD:
Chức danh QL: Trưởng khoa
|
Văn bằng: Bác sỹ CKI Nội khoa (2025); Chứng chỉ Siêu âm tổng quát (2022); CC chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm (2025)
Số GPHHN: Số 007766/BG-CCHN ngày cấp 17/09/2020
Phạm vi: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tiết; KCB Nội khoa (Bổ sung theo QĐ số 433/QĐ-SYT ngày 13/8/2025)
|
Thời gian ĐK: Từ 07h00_17h00 các ngày thứ 2, thứ 3, thứ 4, thứ 5, thứ 6, ngày trực hàng tuần theo quy định.
TT ĐKHN khác: Không
Điều chỉnh vị trí chuyên môn từ "KBCB Nội tiết" sang " KBCB Nội tiết + Nội khoa"
|
Vị trí CM: Bác sĩ KBCB Nội, Nội tiết, Siêu âm tổng quát
Khoa/BP: Khoa Khám bệnh đa khoa
Thời điểm: Ngày 21/04/2006 (theo QĐ số 481/QĐ-SNV ngày 21/04/2006)
|
Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh
VB SYT: 93/TB-SYT ngày 09/9/2025
Địa bàn: Phường Đa Mai
|